Quê hương luôn là nguồn cảm hứng bất tận đối với mỗi con người, là nơi để trở về. Vì thế mà để quê hương được đi xa hơn qua những lời kể, những câu chuyện, những bài luận thì không thể bỏ qua các từ vựng tiếng Trung về quê hương dưới đây. Hãy cùng HSKmaster khám phá ngay nhé!
1. Các từ vựng tiếng Trung về quê hương
Dưới đây là các trường từ vựng về quê hương bằng tiếng Trung để bạn tham khảo.
– Nhóm từ vựng về địa hình – cảnh quan tự nhiên

- 偏远地区 (piānyuǎn dìqū): khu vực hẻo lánh
- 山 (shān): núi
- 山丘 (shānqiū): đồi
- 山谷 (shāngǔ): thung lũng
- 山顶 (shāndǐng): đỉnh núi
- 悬崖 (xuányá): vách đá
- 海洋 (hǎiyáng): đại dương
- 海 (hǎi): biển
- 海湾 (hǎiwān): vịnh
- 海岸线 (hǎiànxiàn): đường bờ biển
- 海滩 (hǎitān): bờ biển
- 湖 (hú): hồ
- 河流 (héliú): con sông
- 河 (hé): sông
- 瀑布 (pùbù): thác nước
- 岛屿 (dǎoyǔ): đảo
- 沙子 (shāzi): cát
- 岩石景观 (yánshí jǐngguān): phong cảnh núi đá
- 平原 (píngyuán): đồng bằng
- 湿地 (shīdì): vùng đất ngập nước
- 草原 (cǎoyuán): thảo nguyên
- 海岛 (hǎidǎo): đảo biển
– Nhóm từ vựng về nông nghiệp – đời sống nông thôn

- 农业 (nóngyè): nông nghiệp
- 农耕 (nónggēng): làm ruộng
- 农民 (nóngmín): nông dân
- 田地 (tiándì): cánh đồng
- 稻田 (dàotián): ruộng lúa
- 梯田 (tītián): ruộng bậc thang
- 鱼塘 (yútáng): ao cá
- 牧场 (mùchǎng): đồng cỏ
- 牲畜 (shēngchù): vật nuôi
- 家畜 (jiāchù): gia súc
- 水牛 (shuǐniú): con trâu
- 谷仓 (gǔcāng): nhà kho
- 农场 (nóngchǎng): trang trại
- 种植 (zhòngzhí): trồng trọt
- 收割 (shōugē): thu hoạch
- 灌溉 (guàngài): tưới tiêu
– Nhóm từ vựng về nhà cửa – làng quê
- 村庄 (cūnzhuāng): làng
- 乡村 (xiāngcūn): vùng quê
- 渔村 (yúcūn): làng chài
- 小屋 (xiǎowū): nhà tranh
- 水井 (shuǐjǐng): giếng nước
- 花园 (huāyuán): vườn
- 老房子 (lǎo fángzi): nhà cũ
- 木屋 (mùwū): nhà gỗ
- 庭院 (tíngyuàn): sân nhà
– Nhóm từ vựng về hoạt động – sinh hoạt
- 犁地 (lídì): cày ruộng
- 犁 (lí): cái cày
- 收获 (shōuhuò): mùa gặt
- 民间游戏 (mínjiān yóuxì): trò chơi dân gian
- 放牧 (fàngmù): chăn thả
- 捕鱼 (bǔyú): đánh cá
- 种树 (zhòng shù): trồng cây
– Nhóm từ vựng về thiên nhiên – môi trường
- 森林 (sēnlín): rừng
- 茂密的森林 (màomì de sēnlín): rừng rậm
- 野生动物 (yěshēng dòngwù): động vật hoang dã
- 野生动物保护区 (yěshēng dòngwù bǎohùqū): khu bảo tồn
- 草地 (cǎodì): đồng cỏ
- 自然环境 (zìrán huánjìng): môi trường tự nhiên
- 生态系统 (shēngtài xìtǒng): hệ sinh thái
- 空气清新 (kōngqì qīngxīn): không khí trong lành
– Nhóm từ vựng miêu tả cảm nhận – cuộc sống
- 宁静安详 (níngjìng ānxiáng): yên bình
- 慢节奏的生活 (màn jiézòu de shēnghuó): nhịp sống chậm
- 放松的生活 (fàngsōng de shēnghuó): cuộc sống thư giãn
- 风景 (fēngjǐng): phong cảnh
- 安静 (ānjìng): yên tĩnh
- 舒适 (shūshì): thoải mái
- 简单生活 (jiǎndān shēnghuó): cuộc sống đơn giản
– Nhóm từ vựng về đường xá – di chuyển
- 蜿蜒的小路 (wānyán de xiǎolù): đường làng
- 蜿蜒的 (wānyán de): uốn lượn
- 小路 (xiǎolù): đường mòn
- 沟渠 (gōuqú): mương
- 乡间小路 (xiāngjiān xiǎolù): đường quê
- 石路 (shílù): đường đá
- 土路 (tǔlù): đường đất
2. Một số cụm từ tiếng Trung về quê hương thường dùng

被开阔/如画的乡村环绕 (bèi kāikuò / rúhuà de xiāngcūn huánrào): được bao quanh bởi vùng quê thoáng đãng/ đẹp như tranh vẽ
Ví dụ: 我姨妈的房子被如画的乡村环绕。
(Wǒ yímā de fángzi bèi rúhuà de xiāngcūn huánrào.)
(Nhà của dì tôi được bao quanh bởi một vùng quê đẹp như tranh vẽ)
依靠/受雇于/从事农业 (yīkào / shòugù yú / cóngshì nóngyè): dựa vào/được thuê làm/làm việc trong ngành nông nghiệp
Ví dụ: 大多数村民的生活都依靠农业。
(Dà duōshù cūnmín de shēnghuó dōu yīkào nóngyè.)
(Cuộc sống của hầu hết người dân trong làng là dựa vào nông nghiệp)
转向较少压力的生活方式 (zhuǎnxiàng jiào shǎo yālì de shēnghuó fāngshì): thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn
Ví dụ: 有时候你应该抽时间回家乡,过一种压力较小的生活。
(Yǒu shíhou nǐ yīnggāi chōu shíjiān huí jiāxiāng, guò yì zhǒng yālì jiào xiǎo de shēnghuó.)
(Đôi khi bạn nên dành thời gian về thăm quê nhà để giảm bớt căng thẳng trong cuộc sống)
喜欢/热爱/探索户外活动 (xǐhuān / rè’ài / tànsuǒ hùwài huódòng): thích/yêu thích/khám phá hoạt động ngoài trời
Ví dụ: 我的孩子很喜欢探索户外活动,所以我周末常带他们去乡下。
(Wǒ de háizi hěn xǐhuān tànsuǒ hùwài huódòng, suǒyǐ wǒ zhōumò cháng dài tāmen qù xiāngxià.)
(Con tôi rất thích khám phá các hoạt động ngoài trời, vì vậy tôi hay đưa chúng về vùng quê vào cuối tuần)
享受轻松/慢节奏的生活 (xiǎngshòu qīngsōng / màn jiézòu de shēnghuó): tận hưởng nhịp sống thư giãn/chậm hơn
Ví dụ: 我的爱好是去偏远的乡村享受慢节奏的生活。
(Wǒ de àihào shì qù piānyuǎn de xiāngcūn xiǎngshòu màn jiézòu de shēnghuó.)
(Sở thích của tôi là hay tìm đến những vùng quê xa xôi để tận hưởng nhịp sống chậm rãi hơn)
逃离/离开/摆脱快节奏生活 (táolí / líkāi / bǎituō kuài jiézòu shēnghuó): trốn khỏi/bỏ/thoát khỏi/rời khỏi guồng quay cuộc sống
Ví dụ: 乡村是你逃离快节奏生活的好地方。
(Xiāngcūn shì nǐ táolí kuài jiézòu shēnghuó de hǎo dìfang.)
(Vùng quê là nơi tuyệt vời để bạn thoát khỏi guồng quay của cuộc sống)
寻找/享受一点宁静与安逸 (xúnzhǎo / xiǎngshòu yìdiǎn níngjìng yǔ ānyì): tìm kiếm/tận hưởng một chút thanh bình và yên tĩnh
Ví dụ: 如果你的生活很有压力,可以去偏远的乡村寻找一点宁静。
(Rúguǒ nǐ de shēnghuó hěn yǒu yālì, kěyǐ qù piānyuǎn de xiāngcūn xúnzhǎo yìdiǎn níngjìng.)
(Nếu cuộc sống bạn áp lực, hãy tìm kiếm một chút yên bình và thanh tĩnh bằng cách về một vùng quê xa xôi nào đó)
需要/想要回归/更接近大自然 (xūyào / xiǎngyào huíguī / gèng jiējìn dàzìrán): cần/muốn trở về/gần gũi hơn với thiên nhiên
Ví dụ: 当你住在乡村时,你会更接近大自然。
(Dāng nǐ zhù zài xiāngcūn shí, nǐ huì gèng jiējìn dàzìrán.)
(Bạn sẽ được gần gũi với thiên nhiên hơn khi bạn sống ở nông thôn)
寻求/实现更好的工作与生活平衡 (xúnqiú / shíxiàn gèng hǎo de gōngzuò yǔ shēnghuó pínghéng): tìm kiếm/đạt được sự cân bằng công việc-cuộc sống tốt hơn/lành mạnh
Ví dụ: 我们一家人周末常去乡村,这让我们拥有更健康的生活平衡。
(Wǒmen yì jiā rén zhōumò cháng qù xiāngcūn, zhè ràng wǒmen yōngyǒu gèng jiànkāng de shēnghuó pínghéng.)
(Gia đình tôi thường dành hai ngày cuối tuần ở miền quê. Điều đó giúp chúng tôi có sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống)
寻找/开始乡村新生活 (xúnzhǎo / kāishǐ xiāngcūn xīn shēnghuó): tìm kiếm/bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê
Ví dụ: 我爸爸说他退休后会在乡村开始新的生活。
(Wǒ bàba shuō tā tuìxiū hòu huì zài xiāngcūn kāishǐ xīn de shēnghuó.)
(Bố tôi nói rằng ông ấy sẽ bắt đầu một cuộc sống mới ở miền quê khi ông ấy về hưu)
3. Các câu hỏi và cách trả lời câu về quê hương bằng tiếng Trung

Dưới đây là các câu hỏi thường gặp về quê hương và cách trả lời để bạn tham khảo:
Bạn đến từ đâu?
– 你来自哪里?
(Nǐ láizì nǎlǐ?)
(Bạn đến từ đâu?)
我来自越南。那是一个非常美丽又宁静的国家。你呢,你来自哪里?
(Wǒ láizì Yuènán. Nà shì yí gè fēicháng měilì yòu níngjìng de guójiā. Nǐ ne, nǐ láizì nǎlǐ?)
(Tôi đến từ Việt Nam. Đó là một đất nước rất xinh đẹp và thanh bình. Còn bạn, bạn đến từ đâu?)
大家好,我是越南人。我非常热爱我的国家,因为这是一个和平而且拥有很多美丽风景的国家。如果你有机会来这里旅游,你一定不会忘记这里。
(Dàjiā hǎo, wǒ shì Yuènán rén. Wǒ fēicháng rè’ài wǒ de guójiā, yīnwèi zhè shì yí gè hépíng érqiě yōngyǒu hěn duō měilì fēngjǐng de guójiā. Rúguǒ nǐ yǒu jīhuì lái zhèlǐ lǚyóu, nǐ yídìng bú huì wàngjì zhèlǐ.)
(Xin chào, tôi là người Việt Nam. Tôi rất yêu đất nước của mình vì đây là một quốc gia thanh bình và có nhiều cảnh đẹp. Nếu bạn có dịp đến đây, bạn sẽ không bao giờ quên)
大家好,我来自胡志明市。这是一座美丽而且经济发达的城市。欢迎来到胡志明市。
(Dàjiā hǎo, wǒ láizì Húzhìmíng shì. Zhè shì yí zuò měilì érqiě jīngjì fādá de chéngshì. Huānyíng lái dào Húzhìmíng shì.)
(Xin chào mọi người, tôi đến từ TP. Hồ Chí Minh. Đây là một thành phố đẹp và phát triển về kinh tế. Chào mừng bạn đến với TP. Hồ Chí Minh)
Làm thế nào để về quê hương của bạn?
– 怎么去你的家乡?
(Zěnme qù nǐ de jiāxiāng?)
(Làm thế nào để đến quê bạn?)
越南位于中南半岛的最东部,我的家乡距离美国大约14853公里。从美国可以坐飞机过来,大概需要两到三个小时。
(Yuènán wèiyú Zhōngnán bàndǎo de zuì dōngbù, wǒ de jiāxiāng jùlí Měiguó dàyuē yí wàn sì qiān bā bǎi wǔ shí sān gōnglǐ. Cóng Měiguó kěyǐ zuò fēijī guòlái, dàgài xūyào liǎng dào sān gè xiǎoshí.)
(Nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương, Việt Nam cách Mỹ khoảng 14.853 km. Từ Mỹ bạn có thể đi bằng máy bay, mất khoảng 2–3 giờ)
我的国家离美国比较远,所以我们通常坐飞机过去,不过飞行时间大约是两到三个小时。
(Wǒ de guójiā lí Měiguó bǐjiào yuǎn, suǒyǐ wǒmen tōngcháng zuò fēijī guòqù, búguò fēixíng shíjiān dàyuē shì liǎng dào sān gè xiǎoshí.)
(Đất nước tôi khá xa Mỹ nên thường đi máy bay, thời gian bay khoảng 2–3 tiếng)
Quê hương bạn nổi tiếng về điều gì?
– 你的家乡以什么闻名?
(Nǐ de jiāxiāng yǐ shénme wénmíng?)
(Quê bạn nổi tiếng về điều gì?)
我的家乡是越南,这里以不屈不挠的英雄和伟大的世界领袖胡志明而闻名。特别是来到越南,你一定会被这里的自然风光所吸引,比如“金山银海”的美丽景色。这一切都构成了一个美丽而宁静的国家。
(Wǒ de jiāxiāng shì Yuènán, zhèlǐ yǐ bùqū bù náo de yīngxióng hé wěidà de shìjiè lǐngxiù Húzhìmíng ér wénmíng. Tèbié shì lái dào Yuènán, nǐ yídìng huì bèi zhèlǐ de zìrán fēngguāng suǒ xīyǐn, bǐrú “jīn shān yín hǎi” de měilì jǐngsè. Zhè yíqiè dōu gòuchéng le yí gè měilì ér níngjìng de guójiā.)
(Quê hương tôi là Việt Nam, nổi tiếng với những anh hùng bất khuất và lãnh tụ vĩ đại Hồ Chí Minh. Đặc biệt, thiên nhiên “rừng vàng biển bạc” tạo nên một đất nước rất đẹp và yên bình)
我的家乡以绿色的稻田、洁白的沙滩以及雄伟的群山而闻名,这些景色让很多人感到惊喜。此外,越南还以美味的街头小吃而出名。
(Wǒ de jiāxiāng yǐ lǜsè de dàotián, jiébái de shātān yǐjí xióngwěi de qúnshān ér wénmíng, zhèxiē jǐngsè ràng hěn duō rén gǎndào jīngxǐ. Cǐwài, Yuènán hái yǐ měiwèi de jiētóu xiǎochī ér chūmíng.)
(Quê hương tôi nổi tiếng với cánh đồng lúa xanh, bãi biển cát trắng và núi non hùng vĩ. Ngoài ra còn nổi tiếng với ẩm thực đường phố)
4. Các đoạn văn mẫu về quê hương bằng tiếng Trung

Bài 1:
大家好,今天我想向大家介绍我的家乡,一个我出生和成长的地方。那就是胡志明市——越南最大的城市。这是一座非常繁华的城市,到处都是高楼大厦、车水马龙的街道以及现代化的娱乐设施。从清晨开始,这座城市就充满了活力,人们忙着工作和做生意;到了夜晚,当街灯亮起时,这里又变成了一个充满欢乐与活力的地方。虽然生活节奏很快,但是我非常喜欢胡志明市这种热闹的感觉。无论我走到哪里,只要离开家乡,我都会非常想念这个地方。
Pinyin:
Dàjiā hǎo, jīntiān wǒ xiǎng xiàng dàjiā jièshào wǒ de jiāxiāng, yí gè wǒ chūshēng hé chéngzhǎng de dìfang. Nà jiù shì Húzhìmíng shì — Yuènán zuì dà de chéngshì. Zhè shì yí zuò fēicháng fánhuá de chéngshì, dàochù dōu shì gāolóu dàshà, chēshuǐ mǎlóng de jiēdào yǐjí xiàndàihuà de yúlè shèshī. Cóng qīngchén kāishǐ, zhè zuò chéngshì jiù chōngmǎn le huólì, rénmen máng zhe gōngzuò hé zuò shēngyì; dào le yèwǎn, dāng jiēdēng liàng qǐ shí, zhèlǐ yòu biàn chéng le yí gè chōngmǎn huānlè yǔ huólì de dìfang. Suīrán shēnghuó jiézòu hěn kuài, dànshì wǒ fēicháng xǐhuān zhè zhǒng rènào de gǎnjué. Wúlùn wǒ zǒu dào nǎlǐ, zhǐyào líkāi jiāxiāng, wǒ dōu huì fēicháng xiǎngniàn zhège dìfang.
Dịch nghĩa:
Xin chào mọi người, hôm nay tôi muốn giới thiệu về quê hương của mình – nơi tôi sinh ra và lớn lên. Đó là TP. Hồ Chí Minh, thành phố lớn nhất Việt Nam. Đây là một đô thị rất sầm uất với những tòa nhà cao tầng, đường phố tấp nập và nhiều khu vui chơi hiện đại. Từ sáng sớm, thành phố đã tràn đầy năng lượng với nhịp sống bận rộn, đến ban đêm khi đèn lên, nơi đây lại trở nên sôi động và đầy sức sống. Mặc dù cuộc sống nhanh, tôi vẫn rất yêu sự nhộn nhịp đó. Dù đi đâu, tôi cũng luôn nhớ về quê hương mình.
Bài 2:
如果有人问我世界上最安静、最平和的地方在哪里,我一定会说那就是我的家乡。我的家乡总是张开双臂,等待我回去。与城市的喧闹不同,我出生和长大的地方以广阔的稻田和成群飞翔的白鹭而闻名。特别是在清晨,你可以听到公鸡打鸣的声音,呼吸到新鲜的空气,还可以闻到从田野吹来的淡淡稻草香味。除此之外,我的家乡——太平省,还以朴实又美味的传统食物而出名。正因为如此,每当我离开家乡,我都会非常想念那里,渴望回去放松自己,忘记生活中的烦恼和疲惫。
Pinyin:
Rúguǒ yǒu rén wèn wǒ shìjiè shàng zuì ānjìng, zuì pínghé de dìfang zài nǎlǐ, wǒ yídìng huì shuō nà jiù shì wǒ de jiāxiāng. Wǒ de jiāxiāng zǒng shì zhāngkāi shuāngbì, děngdài wǒ huíqù. Yǔ chéngshì de xuānnào bùtóng, wǒ chūshēng hé zhǎngdà de dìfang yǐ guǎngkuò de dàotián hé chéngqún fēixiáng de báílù ér wénmíng. Tèbié shì zài qīngchén, nǐ kěyǐ tīng dào gōngjī dǎ míng de shēngyīn, hūxī dào xīnxiān de kōngqì, hái kěyǐ wéndào cóng tiányě chuī lái de dàndàn dào cǎo xiāngwèi. Cǐwài, wǒ de jiāxiāng — Tàipíng shěng, hái yǐ pǔshí yòu měiwèi de chuántǒng shíwù ér chūmíng. Zhèng yīnwèi rúcǐ, měi dāng wǒ líkāi jiāxiāng, wǒ dōu huì fēicháng xiǎngniàn nàlǐ, kěwàng huíqù fàngsōng zìjǐ, wàngjì shēnghuó zhōng de fánnǎo hé píláo.
Dịch nghĩa:
Nếu ai hỏi tôi nơi nào yên bình nhất, tôi sẽ nói đó chính là quê hương mình. Nơi đó luôn dang rộng vòng tay chờ tôi trở về. Khác với sự nhộn nhịp của thành phố, quê tôi nổi tiếng với những cánh đồng lúa rộng lớn và đàn cò bay lượn. Đặc biệt vào buổi sáng sớm, bạn có thể nghe tiếng gà gáy, hít thở không khí trong lành và cảm nhận mùi rơm rạ thoang thoảng. Ngoài ra, quê tôi – Thái Bình – còn nổi tiếng với những món ăn dân dã nhưng rất ngon. Vì vậy, mỗi lần đi xa, tôi luôn mong muốn quay về để thư giãn và quên đi những mệt mỏi trong cuộc sống.
Kết luận:
Quê hương là chủ đề gần gũi và rất thân thuộc với chúng ta, để tăng vốn và luyện tập phản xạ tiếng Trung, hãy học tập mỗi ngày cùng HSKmaster nhé!