Từ vựng về trường học là chủ đề mà bạn không thể bỏ qua khi học tiếng Trung. Trong bài hôm nay, cùng HSKmaster học thêm 200 từ vựng và các câu giao tiếp tại trường học. Đây là các từ và câu rất thông dụng, bạn có thể dùng được ngay.
1. Từ vựng về trường học, các loại trường học

- 学校 (xuéxiào): Trường học
- 幼儿园 (yòu’éryuán): Trường mẫu giáo
- 小学 (xiǎoxué): Trường tiểu học
- 中学 (zhōngxué): Trường trung học
- 公立学校 (gōnglì xuéxiào): Trường công lập
- 私立学校 (sīlì xuéxiào): Trường tư nhân
- 寄宿学校 (jìsù xuéxiào): Trường nội trú
- 走读学校 (zǒudú xuéxiào): Trường bán trú
- 学院 (xuéyuàn): Trường cao đẳng
- 技术学院 (jìshù xuéyuàn): Trường cao đẳng kỹ thuật
- 大学 (dàxué): Trường đại học
- 艺术学院 (yìshù xuéyuàn): Trường cao đẳng nghệ thuật
2. Từ vựng về trường học, các môn học và chuyên ngành học.
– Từ vựng về các môn học bằng tiếng Trung

- 生物学 (shēngwùxué): Sinh học
- 考古学 (kǎogǔxué): Khảo cổ học
- 数学 (shùxué): Toán học
- 天文学 (tiānwénxué): Thiên văn học
- 物理学 (wùlǐxué): Vật lý
- 语言学 (yǔyánxué): Ngôn ngữ học
- 化学 (huàxué): Hóa học
- 工程学 (gōngchéngxué): Kỹ thuật
- 科学 (kēxué): Khoa học
- 医学 (yīxué): Y học
- 文学 (wénxué): Văn học
- 建筑学 (jiànzhùxué): Kiến trúc
- 音乐 (yīnyuè): Âm nhạc
- 社会学 (shèhuìxué): Xã hội học
- 地理 (dìlǐ): Địa lý
- 心理学 (xīnlǐxué): Tâm lý học
- 英语 (yīngyǔ): Tiếng Anh
- 地质学 (dìzhìxué): Địa chất học
- 历史 (lìshǐ): Lịch sử
- 经济学 (jīngjìxué): Kinh tế học
– Các chuyên ngành đại học

- 建筑学 (jiànzhùxué): Kiến trúc
- 农业 (nóngyè): Nông nghiệp
- 兽医学 (shòuyīxué): Thú y
- 正畸学 (zhèngjīxué): Răng – hàm – mặt
- 医学 (yīxué): Y dược
- 公共卫生 (gōnggòng wèishēng): Y tế cộng đồng
- 护理学 (hùlǐxué): Điều dưỡng
- 药学 (yàoxué): Dược phẩm
- 牙科 (yákē): Nha khoa
- 酒店管理 (jiǔdiàn guǎnlǐ): Quản trị khách sạn
- 教育学 (jiàoyùxué): Giáo dục học
- 教育管理 (jiàoyù guǎnlǐ): Quản lý giáo dục
- 小学教育 (xiǎoxué jiàoyù): Giáo dục tiểu học
- 学前教育 (xuéqián jiàoyù): Giáo dục mầm non
- 数学教育 (shùxué jiàoyù): Sư phạm toán
- 地理教育 (dìlǐ jiàoyù): Sư phạm địa
- 物理教育 (wùlǐ jiàoyù): Sư phạm lý
- 语言文学教育 (yǔyán wénxué jiàoyù): Sư phạm văn
- 生物教育 (shēngwù jiàoyù): Sư phạm sinh
- 政治学 (zhèngzhìxué): Chính trị học
- 人类学 (rénlèixué): Nhân học
- 国际研究 (guójì yánjiū): Quốc tế học
- 心理学 (xīnlǐxué): Tâm lý học
- 越南研究 (yuènán yánjiū): Việt Nam học
- 工业设计 (gōngyè shèjì): Thiết kế công nghiệp
- 法学 (fǎxué): Luật
- 宪法与行政法 (xiànfǎ yǔ xíngzhèng fǎ): Luật hiến pháp và hành chính
- 刑事诉讼法 (xíngshì sùsòng fǎ): Luật hình sự
- 民事诉讼法 (mínshì sùsòng fǎ): Luật dân sự
- 国际法 (guójì fǎ): Luật quốc tế
- 经济法 (jīngjì fǎ): Luật kinh tế
- 土木工程 (tǔmù gōngchéng): Kỹ thuật xây dựng
- 电气工程 (diànqì gōngchéng): Kỹ thuật điện
- 食品科学 (shípǐn kēxué): Khoa học thực phẩm
- 交通工程技术 (jiāotōng gōngchéng jìshù): Kỹ thuật giao thông
- 材料科学与工程 (cáiliào kēxué yǔ gōngchéng): Khoa học vật liệu
- 汽车工程技术 (qìchē gōngchéng jìshù): Công nghệ ô tô
- 环境工程 (huánjìng gōngchéng): Công nghệ môi trường
- 机械工程技术 (jīxiè gōngchéng jìshù): Cơ khí
- 化学工程 (huàxué gōngchéng): Công nghiệp hóa chất
3. Chức vụ trong trường học
- 校长 (xiàozhǎng): Hiệu trưởng
- 副校长 (fù xiàozhǎng): Hiệu phó
- 老师 (lǎoshī): Giáo viên
- 班主任 (bānzhǔrèn): Giáo viên chủ nhiệm
- 讲师 (jiǎngshī): Giảng viên
- 助教 (zhùjiào): Trợ giảng
- 家教 (jiājiào): Gia sư
- 小学生 (xiǎoxuéshēng): Học sinh
- 学生 (xuéshēng): Sinh viên
- 清洁工 (qīngjiégōng): Lao công
- 保安 (bǎoān): Bảo vệ
- 班长 (bānzhǎng): Lớp trưởng
- 副班长 (fù bānzhǎng): Lớp phó
- 团书记 (tuán shūjì): Bí thư
- 大一学生 (dàyī xuéshēng): Sinh viên năm nhất
- 大二学生 (dà’èr xuéshēng): Sinh viên năm hai
- 大三学生 (dàsān xuéshēng): Sinh viên năm ba
- 大四学生 (dàsì xuéshēng): Sinh viên năm cuối
- 研究员 (yánjiūyuán): Nghiên cứu sinh
- 硕士生 (shuòshì shēng): Sinh viên cao học
- 博士生 (bóshì shēng): Nghiên cứu sinh tiến sĩ
4. Từ vựng về trường học, các phòng và cơ sở vật chất tại trường học

- 图书馆 (túshūguǎn): thư viện
- 礼堂 (lǐtáng): hội trường
- 实验室 (shíyànshì): phòng thí nghiệm
- 教室 (jiàoshì): lớp học
- 大讲堂 (dà jiǎngtáng): giảng đường
- 医务室 (yīwùshì): phòng y tế
- 医疗室 (yīliáo shì): phòng y tế
- 食堂 (shítáng): căng tin
- 自助餐厅 (zìzhù cāntīng): căng tin
- 体育馆 (tǐyùguǎn): phòng thể chất
- 多功能楼 (duōgōngnéng lóu): nhà đa năng
- 校长办公室 (xiàozhǎng bàngōngshì): văn phòng hiệu trưởng
- 停车位 (tíngchē wèi): chỗ để xe
- 学校礼堂 (xuéxiào lǐtáng): hội trường
- 课桌 (kèzhuō): bàn
- 椅子 (yǐzi): ghế
- 长凳 (chángdèng): ghế dài
- 吊扇 (diàoshàn): quạt trần
- 空调 (kōngtiáo): điều hòa
- 储物柜 (chǔwùguì): tủ đựng đồ
- 锁 (suǒ): ổ khóa
- 插头 (chātóu): phích cắm
- 钥匙 (yàoshi): chìa khóa
- 开关 (kāiguān): công tắc
5. Từ vựng về trường học, các dụng cụ học tập

- 黑板 (hēibǎn): bảng đen
- 出勤率 (chūqín lǜ): điểm chuyên cần
- 课程 (kèchéng): khóa học
- 投影仪 (tóuyǐngyí): máy chiếu
- 科目 (kēmù): môn học
- 粉笔 (fěnbǐ): phấn viết bảng
- 学期 (xuéqī): kỳ học
- 课程表 (kèchéngbiǎo): thời khóa biểu
- 作业 (zuòyè): bài tập về nhà
- 学历 (xuélì): bằng cấp
- 证书 (zhèngshū): chứng chỉ
- 笔记本 (bǐjìběn): vở ghi
- 教科书 (jiàokēshū): sách giáo khoa
- 练习本 (liànxíběn): vở bài tập
- 试卷 (shìjuàn): giấy kiểm tra
- 音响系统 (yīnxiǎng xìtǒng): hệ thống âm thanh
- 笔盒 (bǐhé): hộp bút
- 颜料 (yánliào): màu vẽ
- 量角器 (liángjiǎoqì): thước đo góc
- 马克笔 (mǎkèbǐ): bút dạ
- 铅笔 (qiānbǐ): bút chì
- 钢笔 (gāngbǐ): bút mực
- 圆珠笔 (yuánzhūbǐ): bút bi
- 修正笔 (xiūzhèngbǐ): bút xóa
- 蜡笔 (làbǐ): sáp màu
- 橡皮 (xiàngpí): tẩy
- 订书机 (dìngshūjī): cái dập ghim
- 彩色铅笔 (cǎisè qiānbǐ): bút chì màu
- 订书钉 (dìngshūdīng): ghim
- 尺子 (chǐzi): thước kẻ
- 三角尺 (sānjiǎochǐ): thước vuông
- 图钉 (túdīng): đinh ghim
- 回形针 (huíxíngzhēn): kẹp giấy
- 剪刀 (jiǎndāo): kéo
- 便签纸 (biànqiānzhǐ): giấy nhớ
- 长尾夹 (chángwěijiā): kẹp bướm
- 挂绳 (guàshéng): dây đeo thẻ
- 计算器 (jìsuànqì): máy tính
- 文件夹 (wénjiànjiā): bìa tài liệu
- 卷笔刀 (juǎnbǐdāo): gọt bút chì
- 胶带 (jiāodài): băng dính
- 胶带切割器 (jiāodài qiēgēqì): dụng cụ cắt băng dính
- 名牌 (míngpái): nhãn vở
- 转椅 (zhuǎnyǐ): ghế xoay
- 垃圾桶 (lājītǒng): thùng rác
- 胶水 (jiāoshuǐ): keo dán
- 书包 (shūbāo): balo
- 地图 (dìtú): bản đồ
- 地球仪 (dìqiúyí): quả địa cầu
- 放大镜 (fàngdàjìng): kính lúp
6. Từ vựng về trường học, các hành động trong lớp học

- 上课 (shàngkè): đến lớp
- 抄写 (chāoxiě): chép
- 缺席 (quēxí): vắng mặt
- 写 (xiě): viết
- 坐下 (zuòxià): ngồi xuống
- 合上书 (hé shàng shū): gấp sách lại
- 站起来 (zhàn qǐlái): đứng lên
- 进来 (jìnlái): đi vào
- 打开书 (dǎkāi shū): mở sách
- 翻到第…页 (fān dào dì…yè): lật trang…
- 出去 (chūqù): đi ra
- 点名 (diǎnmíng): điểm danh
- 听老师讲课 (tīng lǎoshī jiǎngkè): nghe giảng
- 重复 (chóngfù): nhắc lại
- 听并重复 (tīng bìng chóngfù): nghe và nhắc lại
- 做练习 (zuò liànxí): làm bài tập
- 擦掉 (cādiào): xóa
- 注意 (zhùyì): chú ý
- 回答 (huídá): trả lời
- 提问 (tíwèn): hỏi
- 小组合作 (xiǎozǔ hézuò): làm việc nhóm
- 两人一组 (liǎngrén yì zǔ): làm việc theo cặp
- 讨论 (tǎolùn): thảo luận
- 展示 (zhǎnshì): thuyết trình
- 准备 (zhǔnbèi): chuẩn bị
- 学习 (xuéxí): học
- 复习 (fùxí): ôn tập
- 练习 (liànxí): luyện tập
- 说 (shuō): nói
- 读 (dú): đọc
- 听广播 (tīng guǎngbō): nghe đài
- 举手 (jǔshǒu): giơ tay
- 在黑板上写字 (zài hēibǎn shàng xiězì): viết lên bảng
- 上黑板 (shàng hēibǎn): lên bảng
- 擦黑板 (cā hēibǎn): xóa bảng
- 完成任务 (wánchéng rènwù): hoàn thành bài tập
- 交作业 (jiāo zuòyè): nộp bài
- 向老师问好 (xiàng lǎoshī wènhǎo): chào giáo viên
- 做作业 (zuò zuòyè): làm bài tập
- 提交 (tíjiāo): nộp bài
- 看黑板 (kàn hēibǎn): nhìn lên bảng
- 做笔记 (zuò bǐjì): ghi chú
- 放下笔 (fàngxià bǐ): đặt bút xuống
- 休息一下 (xiūxi yíxià): giải lao
- 说话 (shuōhuà): nói chuyện
- 争论 (zhēnglùn): tranh luận
- 聊天 (liáotiān): nói chuyện
- 放松 (fàngsōng): thư giãn
- 吃零食 (chī língshí): ăn vặt
7. Các câu giao tiếp thông dụng ở trường học
你最喜欢的科目是什么?
(Nǐ zuì xǐhuān de kēmù shì shénme?)
Môn học yêu thích của bạn là gì?
→ 我最喜欢数学!
(Wǒ zuì xǐhuān shùxué!)
Tôi rất thích môn toán!
你怎么去学校?
(Nǐ zěnme qù xuéxiào?)
Bạn đến trường bằng cách nào?
→ 我坐公交车去学校。
(Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.)
Tôi đi học bằng xe buýt
你有去补习吗?
(Nǐ yǒu qù bǔxí ma?)
Bạn có đi học thêm không?
→ 有,我在家附近的英语中心学习。
(Yǒu, wǒ zài jiā fùjìn de yīngyǔ zhōngxīn xuéxí.)
Có, tôi học ở trung tâm tiếng Anh gần nhà
你作业多吗?
(Nǐ zuòyè duō ma?)
Bạn có nhiều bài tập không?
→ 我每天都有很多作业。
(Wǒ měitiān dōu yǒu hěn duō zuòyè.)
Tôi có rất nhiều bài tập mỗi ngày
上课可以吃东西吗?
(Shàngkè kěyǐ chī dōngxi ma?)
Bạn có được ăn trong giờ không?
→ 不可以,我们不能带零食进教室。
(Bù kěyǐ, wǒmen bùnéng dài língshí jìn jiàoshì.)
Không, chúng tôi không được mang đồ ăn vào lớp
你上课迟到过吗?
(Nǐ shàngkè chídào guò ma?)
Bạn đã từng đi học muộn chưa?
→ 我上学期迟到过一次。
(Wǒ shàng xuéqī chídào guò yí cì.)
Tôi đã đi học muộn một lần
你考试不及格过吗?
(Nǐ kǎoshì bù jígé guò ma?)
Bạn đã từng thi trượt chưa?
→ 没有,我会努力复习。
(Méiyǒu, wǒ huì nǔlì fùxí.)
Không, tôi luôn cố gắng ôn tập
你现在几年级?
(Nǐ xiànzài jǐ niánjí?)
Bạn học lớp mấy?
→ 我现在十二年级。
(Wǒ xiànzài shí’èr niánjí.)
Tôi học lớp 12
你今年学多少门课?
(Nǐ jīnnián xué duōshǎo mén kè?)
Bạn học bao nhiêu môn?
→ 我们今年学六门课。
(Wǒmen jīnnián xué liù mén kè.)
Chúng tôi học 6 môn
你还和老同学联系吗?
(Nǐ hái hé lǎo tóngxué liánxì ma?)
Bạn còn liên lạc với bạn cũ không?
→ 很遗憾,我们已经失去联系了。
(Hěn yíhàn, wǒmen yǐjīng shīqù liánxì le.)
Rất tiếc là chúng tôi đã mất liên lạc
8. Đoạn văn mẫu chủ đề “Trường học” (HSK 2 → HSK 5)

Bài 1 (HSK 2–3: Cơ bản – dễ nói)
我在一所中学学习。我的学校不大,但是很漂亮。学校里有很多教室,还有图书馆和操场。我每天早上七点去学校,上课的时候我认真听老师讲课,也会做笔记。下课以后,我常常和同学一起聊天或者做作业。我最喜欢的科目是英语,因为我觉得很有意思。我的老师也很好,同学们都很友好。我很喜欢我的学校生活。
Pinyin:
Wǒ zài yì suǒ zhōngxué xuéxí. Wǒ de xuéxiào bù dà, dànshì hěn piàoliang. Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō jiàoshì, hái yǒu túshūguǎn hé cāochǎng. Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qù xuéxiào, shàngkè de shíhou wǒ rènzhēn tīng lǎoshī jiǎngkè, yě huì zuò bǐjì. Xiàkè yǐhòu, wǒ chángcháng hé tóngxué yìqǐ liáotiān huòzhě zuò zuòyè. Wǒ zuì xǐhuān de kēmù shì yīngyǔ, yīnwèi wǒ juéde hěn yǒu yìsi. Wǒ de lǎoshī yě hěn hǎo, tóngxuémen dōu hěn yǒuhǎo. Wǒ hěn xǐhuān wǒ de xuéxiào shēnghuó.
Dịch nghĩa:
Tôi học ở một trường trung học. Trường tôi không lớn nhưng rất đẹp. Trong trường có nhiều lớp học, thư viện và sân thể thao. Mỗi ngày tôi đi học lúc 7 giờ, trong giờ học tôi chăm chú nghe giảng và ghi chép. Sau giờ học, tôi thường nói chuyện hoặc làm bài tập cùng bạn. Môn tôi thích nhất là tiếng Anh vì rất thú vị. Thầy cô và bạn bè đều rất tốt. Tôi rất thích cuộc sống học đường của mình.
Bài 2 (HSK 3–4: Trung bình – mô tả chi tiết hơn)
我的学校是一所公立高中,环境很好,设施也很齐全。学校里有图书馆、实验室、计算机教室,还有一个很大的操场。每天我们都有很多课程,比如数学、物理、英语和历史。上课的时候,老师会讲解知识,我们需要认真听讲并做好笔记。有时候,老师也会让我们分组讨论或者做展示,这让我觉得学习变得更加有趣。
课后,我通常会去图书馆学习或者完成作业。如果有时间,我也会和同学一起打篮球或者聊天。虽然学习有时候很累,但是我觉得这样的生活很充实,也让我学到了很多知识和技能。
Pinyin:
Wǒ de xuéxiào shì yì suǒ gōnglì gāozhōng, huánjìng hěn hǎo, shèshī yě hěn qíquán…
Dịch nghĩa:
Trường tôi là một trường công lập, môi trường rất tốt và cơ sở vật chất đầy đủ. Trường có thư viện, phòng thí nghiệm, phòng máy tính và sân thể thao lớn. Mỗi ngày chúng tôi học nhiều môn như toán, lý, tiếng Anh, lịch sử. Trong giờ học, giáo viên giảng bài và chúng tôi ghi chép. Đôi khi chúng tôi làm việc nhóm hoặc thuyết trình, khiến việc học thú vị hơn. Sau giờ học, tôi thường học ở thư viện hoặc làm bài tập. Nếu có thời gian, tôi chơi thể thao với bạn. Dù đôi lúc mệt nhưng cuộc sống rất ý nghĩa.
Bài 3 (HSK 4–5: Nâng cao – có quan điểm)
在我看来,学校不仅是学习知识的地方,也是培养能力和塑造性格的重要环境。通过在学校的学习,我们不仅可以掌握各种学科知识,还可以学会如何与他人合作、如何表达自己的想法。
在课堂上,老师不仅教我们课本内容,还鼓励我们独立思考和提出问题。此外,学校还提供了很多课外活动,比如体育比赛、演讲比赛和社团活动,这些活动都能帮助学生全面发展。
当然,学习的过程并不总是轻松的。有时候作业很多,考试压力也很大。但是我认为,这些挑战可以帮助我们成长,让我们变得更加坚强和自律。因此,我觉得学校生活对每个人来说都是非常重要的一段经历。
Pinyin:
Zài wǒ kànlái, xuéxiào bùjǐn shì xuéxí zhīshi de dìfang, yě shì péiyǎng nénglì hé sùzào xìnggé de zhòngyào huánjìng…
Dịch nghĩa:
Theo tôi, trường học không chỉ là nơi học kiến thức mà còn là môi trường phát triển kỹ năng và hình thành nhân cách. Ở trường, chúng ta học kiến thức và học cách hợp tác, giao tiếp. Giáo viên không chỉ dạy bài mà còn khuyến khích tư duy. Ngoài ra còn có nhiều hoạt động ngoại khóa giúp phát triển toàn diện. Dù áp lực học tập cao, nhưng đó là cơ hội để trưởng thành. Vì vậy, cuộc sống học đường là một trải nghiệm rất quan trọng.
Kết luận:
Trên đây là toàn bộ hệ thống từ vựng và mẫu câu tiếng Trung về chủ đề trường học cực kỳ đầy đủ và thực tế. Nếu bạn đang học tiếng Trung, đây là một trong những chủ đề “phải biết” giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong đời sống hằng ngày cũng như trong các kỳ thi HSK. Hãy luyện tập mỗi ngày bằng cách đặt câu, nói thành tiếng và sử dụng trong thực tế để ghi nhớ lâu hơn nhé!