Với thời đại công nghệ 4.0 ngày càng phát triển thì mạng Internet chính là công cụ đắc lực của con người. Giúp con người giữ liên lạc với mọi người và học tập một cách dễ dàng hơn. Tuy nhiên, có những từ vựng tiếng Trung về mạng Internet nào? Hãy cùng HSKmaster khám phá ngay dưới đây nhé!
1. Từ vựng tiếng Trung về mạng máy tính

- 宽带网络 (kuāndài wǎngluò): mạng băng thông rộng
- 防火墙 (fánghuǒqiáng): tường lửa
- 访问互联网 (fǎngwèn hùliánwǎng): truy cập internet
- 网络服务提供商 (wǎngluò fúwù tígōngshāng): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
- 下载 (xiàzài): tải xuống
- 网站托管 (wǎngzhàn tuōguǎn): dịch vụ thuê máy chủ
- 网站 (wǎngzhàn): trang web
- 无线网络 / WiFi (wúxiàn wǎngluò): mạng không dây
- 附件 (fùjiàn): tài liệu đính kèm
- 电子邮件地址 (diànzǐ yóujiàn dìzhǐ): địa chỉ email
- 新邮件 (xīn yóujiàn): thư mới
- 密码 (mìmǎ): mật khẩu
- 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn): email / gửi email
- 转发 (zhuǎnfā): chuyển tiếp
- 回复 (huífù): trả lời
- 发送邮件 (fāsòng yóujiàn): gửi email
- 用户名 (yònghùmíng): tên người sử dụng
2. Từ vựng tiếng Trung về máy tính

Từ vựng về thiết bị máy tính
- 电缆 (diànlǎn): dây
- 台式电脑 (táishì diànnǎo): máy tính bàn
- 硬盘 (yìngpán): ổ cứng
- 键盘 (jiànpán): bàn phím
- 笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo): máy tính xách tay
- 显示器 (xiǎnshìqì): màn hình
- 鼠标 (shǔbiāo): chuột
- 个人电脑 (gèrén diànnǎo): máy tính cá nhân (PC)
- 电源线 (diànyuán xiàn): cáp nguồn
- 打印机 (dǎyìnjī): máy in
- 屏幕 (píngmù): màn hình
- 音箱 (yīnxiāng): loa
- 平板电脑 (píngbǎn diànnǎo): máy tính bảng
Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành máy tính
- 应用程序 (yìngyòng chéngxù): ứng dụng
- 命令 (mìnglìng): lệnh
- 电路 (diànlù): mạch
- 转换 (zhuǎnhuàn): chuyển đổi
- 缩微胶片 (suōwēi jiāopiàn): vi phim
- 存储 (cúnchǔ): lưu trữ
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề máy tính khác

- 杀毒软件 (shādú ruǎnjiàn): phần mềm chống virus
- 数据库 (shùjùkù): cơ sở dữ liệu
- 文档 (wéndàng): văn bản
- 文件 (wénjiàn): tệp tin
- 文件夹 (wénjiànjiā): thư mục
- 硬件 (yìngjiàn): phần cứng
- 小写字母 (xiǎoxiě zìmǔ): chữ thường
- 内存 (nèicún): bộ nhớ
- 网络 (wǎngluò): mạng lưới
- 处理器速度 (chǔlǐqì sùdù): tốc độ xử lý
- 软件 (ruǎnjiàn): phần mềm
- 空格键 (kònggé jiàn): phím cách
- 电子表格 (diànzǐ biǎogé): bảng tính
- 注销 (zhùxiāo): đăng xuất
- 登录 (dēnglù): đăng nhập
- 打印 (dǎyìn): in
- 向下滚动 (xiàng xià gǔndòng): cuộn xuống
- 向上滚动 (xiàng shàng gǔndòng): cuộn lên
- 打字 (dǎzì): đánh máy
- 大写字母 (dàxiě zìmǔ): chữ in hoa
- 病毒 (bìngdú): vi rút
- 文字处理软件 (wénzì chǔlǐ ruǎnjiàn): chương trình xử lý văn bản
3. Các cụm từ về thao tác sử dụng máy tính và mạng Internet

- 接受 / 启用 / 阻止 / 删除 cookies (jiēshòu / qǐyòng / zǔzhǐ / shānchú cookies): chấp nhận / kích hoạt / chặn / xóa cookies
- 访问 / 连接到 / 定位服务器 (fǎngwèn / liánjiē dào / dìngwèi fúwùqì): tiếp cận / kết nối / xác định máy chủ
- 上网 / 在互联网上 (shàngwǎng / zài hùliánwǎng shàng): trực tuyến trên Internet
- 浏览 / 上网浏览 / 搜索 / 查找互联网 (liúlǎn / shàngwǎng liúlǎn / sōusuǒ / cházhǎo hùliánwǎng): lướt / tìm kiếm / lùng sục Internet
- 拥有高速 / 拨号 / 宽带 / 无线网络连接 (yōngyǒu gāosù / bōhào / kuāndài / wúxiàn wǎngluò liánjiē): có đường truyền tốc độ cao / quay số / băng thông rộng / mạng không dây
- 使用 / 打开 / 关闭 / 启动浏览器 (shǐyòng / dǎkāi / guānbì / qǐdòng liúlǎnqì): sử dụng / mở / đóng / bắt đầu trình duyệt web
- 更新杀毒软件 (gēngxīn shādú ruǎnjiàn): cập nhật phần mềm diệt virus
4. Từ vựng tiếng Trung về mạng xã hội

- 微博 (Wēibó): Weibo (mạng xã hội giống Twitter)
- 微信 (Wēixìn): WeChat
- 朋友圈 (péngyǒu quān): vòng bạn bè (feed WeChat)
- 公众号 (gōngzhòng hào): tài khoản công khai (official account)
- 视频号 (shìpín hào): kênh video trên WeChat
- 抖音 (Dǒuyīn): Douyin (TikTok Trung Quốc)
- 快手 (Kuàishǒu): Kuaishou (nền tảng video ngắn)
- 小红书 (Xiǎohóngshū): RED (mạng xã hội chia sẻ lifestyle)
- 哔哩哔哩 (Bìlībìlī): Bilibili (video, anime, học tập)
- 点赞 (diǎnzàn): thả like
- 评论 (pínglùn): bình luận
- 转发 (zhuǎnfā): chia sẻ
- 关注 (guānzhù): theo dõi
- 取关 (qǔguān): bỏ theo dõi
- 粉丝 (fěnsī): fan
- 网红 (wǎnghóng): người nổi tiếng trên mạng (influencer)
- 博主 (bózhǔ): blogger / người đăng bài
- 直播 (zhíbō): livestream
- 带货 (dàihuò): livestream bán hàng
- 热搜 (rèsōu): top tìm kiếm / trending
- 话题 (huàtí): chủ đề
- 流量 (liúliàng): lượt truy cập / traffic
- 刷视频 (shuā shìpín): lướt video
- 刷手机 (shuā shǒujī): lướt điện thoại
- 私信 (sīxìn): tin nhắn riêng
- 群聊 (qúnliáo): chat nhóm
- 加好友 (jiā hǎoyǒu): kết bạn
- 拉黑 (lāhēi): chặn (block)
- 举报 (jǔbào): báo cáo
- 账号 (zhànghào): tài khoản
- 注册 (zhùcè): đăng ký
- 登录 (dēnglù): đăng nhập
- 密码 (mìmǎ): mật khẩu
- 验证码 (yànzhèngmǎ): mã xác nhận
- 短视频 (duǎn shìpín): video ngắn
- 内容创作 (nèiróng chuàngzuò): sáng tạo nội dung
- 平台 (píngtái): nền tảng
- 算法推荐 (suànfǎ tuījiàn): đề xuất theo thuật toán
- 网络文化 (wǎngluò wénhuà): văn hóa mạng
5. Mẫu câu giao tiếp thông dụng về mạng Internet

Ngoài các từ vựng tiếng Trung về mạng Internet ở trên thì hãy cùng khám phá các mẫu câu giao tiếp thông dụng về chủ đề mạng Internet ngay dưới đây:
你会用电脑吗?
(Nǐ huì yòng diànnǎo ma?)
Bạn có biết cách sử dụng máy tính không?
你上网吗?
(Nǐ shàngwǎng ma?)
Bạn có lên mạng không?
我经常在网上聊天。
(Wǒ jīngcháng zài wǎngshàng liáotiān.)
Tôi thường trò chuyện trực tuyến.
我经常在网上购物。
(Wǒ jīngcháng zài wǎngshàng gòuwù.)
Tôi thường mua sắm trực tuyến.
你常上网吗?
(Nǐ cháng shàngwǎng ma?)
Bạn có thường lướt web không?
我很想用英语在网上聊天。
(Wǒ hěn xiǎng yòng Yīngyǔ zài wǎngshàng liáotiān.)
Tôi có mong muốn được trò chuyện trực tuyến bằng tiếng Anh.
我从网上下载电影和音乐。
(Wǒ cóng wǎngshàng xiàzài diànyǐng hé yīnyuè.)
Tôi tải phim và nhạc từ mạng.
在网上聊天只是浪费时间。
(Zài wǎngshàng liáotiān zhǐshì làngfèi shíjiān.)
Nói chuyện trực tuyến chỉ lãng phí thời gian.
大多数年轻人都沉迷于网上聊天。
(Dà duōshù niánqīngrén dōu chénmí yú wǎngshàng liáotiān.)
Hầu hết thanh niên đều bị mê hoặc bởi trò chuyện trực tuyến.
你可以通过上网获得更多信息。
(Nǐ kěyǐ tōngguò shàngwǎng huòdé gèng duō xìnxī.)
Bạn có thể biết nhiều thông tin bằng cách lên mạng.
我在保存文件的时候电脑死机了。
(Wǒ zài bǎocún wénjiàn de shíhou diànnǎo sǐjī le.)
Máy tính của tôi đã dừng hoạt động khi tôi lưu tệp tin.
文件丢失了。
(Wénjiàn diūshī le.)
Tập tin bị mất.
你没有设置防火墙吗?
(Nǐ méiyǒu shèzhì fánghuǒqiáng ma?)
Bạn không biết lập tường lửa phải không?
请输入密码。
(Qǐng shūrù mìmǎ.)
Nhập mật khẩu.
我们来设置一个密码吧。
(Wǒmen lái shèzhì yí gè mìmǎ ba.)
Hãy thiết lập một mật khẩu.
6. Đoạn văn tiếng Trung giới thiệu về mạng Internet

Đoạn văn 1 (mở rộng – ưu & nhược điểm)
在当今科技飞速发展的时代,互联网已经成为人们生活中不可或缺的一部分。无论是在学习、工作还是日常生活中,互联网都发挥着非常重要的作用。首先,互联网为人们提供了一个广阔而开放的平台,让人们可以随时随地获取信息、学习新知识,并与来自世界各地的人进行交流。通过社交软件,人们不仅可以与朋友保持联系,还可以认识新的朋友,扩大自己的社交圈。
此外,互联网还极大地提高了人们的生活效率。例如,人们可以通过网络购物平台轻松购买各种商品,也可以通过在线学习平台提升自己的能力。同时,互联网也为远程办公提供了便利,使人们可以不受时间和空间的限制完成工作任务。
然而,互联网也带来了一些负面影响。越来越多的年轻人沉迷于网络游戏和社交媒体,花费大量时间在虚拟世界中,忽视了现实生活和学习。这种依赖不仅影响身体健康,还可能导致注意力下降和学习效率降低。因此,我们在享受互联网带来的便利的同时,也应该合理安排时间,避免过度使用网络。
Pinyin:
Zài dāngjīn kējì fēisù fāzhǎn de shídài, hùliánwǎng yǐjīng chéngwéi rénmen shēnghuó zhōng bùkě huòquē de yí bùfèn. Wúlùn shì zài xuéxí, gōngzuò háishì rìcháng shēnghuó zhōng, hùliánwǎng dōu fāhuī zhe fēicháng zhòngyào de zuòyòng. Shǒuxiān, hùliánwǎng wèi rénmen tígōng le yí gè guǎngkuò ér kāifàng de píngtái, ràng rénmen kěyǐ suíshí suí dì huòqǔ xìnxī, xuéxí xīn zhīshì, bìng yǔ láizì shìjiè gè dì de rén jìnxíng jiāoliú. Tōngguò shèjiāo ruǎnjiàn, rénmen bùjǐn kěyǐ yǔ péngyǒu bǎochí liánxì, hái kěyǐ rènshi xīn de péngyǒu, kuòdà zìjǐ de shèjiāo quān.
Cǐwài, hùliánwǎng hái jídà de tígāo le rénmen de shēnghuó xiàolǜ. Lìrú, rénmen kěyǐ tōngguò wǎngluò gòuwù píngtái qīngsōng gòumǎi gè zhǒng shāngpǐn, yě kěyǐ tōngguò zàixiàn xuéxí píngtái tíshēng zìjǐ de nénglì. Tóngshí, hùliánwǎng yě wèi yuǎnchéng bàngōng tígōng le biànlì, shǐ rénmen kěyǐ bù shòu shíjiān hé kōngjiān de xiànzhì wánchéng gōngzuò rènwù.
Rán’ér, hùliánwǎng yě dàilái le yìxiē fùmiàn yǐngxiǎng. Yuè lái yuè duō de niánqīngrén chénmí yú wǎngluò yóuxì hé shèjiāo méitǐ, huāfèi dàliàng shíjiān zài xūnǐ shìjiè zhōng, hūshì le xiànshí shēnghuó hé xuéxí. Zhè zhǒng yīlài bùjǐn yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng, hái kěnéng dǎozhì zhùyìlì xiàjiàng hé xuéxí xiàolǜ jiàngdī. Yīncǐ, wǒmen zài xiǎngshòu hùliánwǎng dàilái de biànlì de tóngshí, yě yīnggāi hélǐ ānpái shíjiān, bìmiǎn guòdù shǐyòng wǎngluò.
Dịch nghĩa:
Trong thời đại công nghệ phát triển nhanh chóng hiện nay, Internet đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của con người. Dù là trong học tập, công việc hay đời sống hằng ngày, Internet đều đóng vai trò vô cùng quan trọng. Trước hết, Internet cung cấp cho con người một nền tảng rộng lớn và mở, cho phép mọi người có thể truy cập thông tin, học hỏi kiến thức mới mọi lúc mọi nơi, đồng thời giao tiếp với những người đến từ khắp nơi trên thế giới. Thông qua các phần mềm mạng xã hội, con người không chỉ giữ liên lạc với bạn bè mà còn có thể kết bạn mới, mở rộng các mối quan hệ của mình.
Ngoài ra, Internet còn giúp nâng cao đáng kể hiệu quả cuộc sống. Ví dụ, mọi người có thể dễ dàng mua sắm trực tuyến thông qua các nền tảng thương mại điện tử, hoặc học tập qua các nền tảng trực tuyến để nâng cao năng lực bản thân. Đồng thời, Internet cũng tạo điều kiện thuận lợi cho làm việc từ xa, giúp con người không bị giới hạn bởi thời gian và không gian khi hoàn thành công việc.
Tuy nhiên, Internet cũng mang lại một số tác động tiêu cực. Ngày càng nhiều người trẻ bị nghiện trò chơi trực tuyến và mạng xã hội, dành quá nhiều thời gian trong thế giới ảo mà bỏ quên cuộc sống thực và việc học. Sự phụ thuộc này không chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe mà còn làm giảm khả năng tập trung và hiệu quả học tập. Vì vậy, trong khi tận hưởng những tiện ích mà Internet mang lại, chúng ta cũng cần sắp xếp thời gian hợp lý và tránh sử dụng mạng quá mức.
Đoạn văn 2 (mở rộng – vai trò & ứng dụng)
随着科学技术的不断进步,互联网在现代社会中的地位越来越重要。互联网不仅是一个信息和知识的宝库,也是一个连接世界的重要工具。通过互联网,人们可以快速获取新闻、学习课程、查找资料,甚至可以参加在线会议和远程教育。
在教育方面,互联网为学生提供了更多学习资源,使学习变得更加灵活和高效。学生可以通过视频课程、在线教材以及各种学习平台来提高自己的知识水平。在工作方面,互联网使远程办公成为可能,大大节省了时间和成本。
除此之外,互联网还促进了全球化的发展。不同国家和地区的人们可以通过网络进行交流与合作,分享文化和经验。这不仅拉近了人与人之间的距离,也促进了经济和文化的发展。
总的来说,互联网已经深刻地改变了我们的生活方式。它既是机遇,也是挑战。只有合理利用互联网,我们才能真正发挥它的价值,让生活变得更加方便和美好。
Pinyin:
Suízhe kēxué jìshù de bùduàn jìnbù, hùliánwǎng zài xiàndài shèhuì zhōng de dìwèi yuè lái yuè zhòngyào. Hùliánwǎng bùjǐn shì yí gè xìnxī hé zhīshi de bǎokù, yě shì yí gè liánjiē shìjiè de zhòngyào gōngjù. Tōngguò hùliánwǎng, rénmen kěyǐ kuàisù huòqǔ xīnwén, xuéxí kèchéng, cházhǎo zīliào, shènzhì kěyǐ cānjiā zàixiàn huìyì hé yuǎnchéng jiàoyù.
Zài jiàoyù fāngmiàn, hùliánwǎng wèi xuéshēng tígōng le gèng duō xuéxí zīyuán, shǐ xuéxí biàn dé gèngjiā línghuó hé gāoxiào. Xuéshēng kěyǐ tōngguò shìpín kèchéng, zàixiàn jiàocái yǐjí gè zhǒng xuéxí píngtái lái tígāo zìjǐ de zhīshi shuǐpíng. Zài gōngzuò fāngmiàn, hùliánwǎng shǐ yuǎnchéng bàngōng chéngwéi kěnéng, dàdà jiéshěng le shíjiān hé chéngběn.
Chú cǐ zhīwài, hùliánwǎng hái cùjìn le quánqiúhuà de fāzhǎn. Bùtóng guójiā hé dìqū de rénmen kěyǐ tōngguò wǎngluò jìnxíng jiāoliú yǔ hézuò, fēnxiǎng wénhuà hé jīngyàn. Zhè bùjǐn lā jìn le rén yǔ rén zhī jiān de jùlí, yě cùjìn le jīngjì hé wénhuà de fāzhǎn.
Zǒng de lái shuō, hùliánwǎng yǐjīng shēnkè de gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì. Tā jì shì jīyù, yě shì tiǎozhàn. Zhǐyǒu hélǐ lìyòng hùliánwǎng, wǒmen cáinéng zhēnzhèng fāhuī tā de jiàzhí, ràng shēnghuó biàn dé gèngjiā fāngbiàn hé měihǎo.
Dịch nghĩa:
Cùng với sự phát triển không ngừng của khoa học công nghệ, Internet ngày càng đóng vai trò quan trọng trong xã hội hiện đại. Internet không chỉ là kho tàng thông tin và tri thức mà còn là công cụ quan trọng kết nối thế giới. Thông qua Internet, con người có thể nhanh chóng cập nhật tin tức, học tập, tra cứu tài liệu, thậm chí tham gia hội họp trực tuyến và học từ xa.
Trong lĩnh vực giáo dục, Internet cung cấp cho học sinh nhiều nguồn tài liệu học tập hơn, giúp việc học trở nên linh hoạt và hiệu quả hơn. Học sinh có thể học qua video, tài liệu trực tuyến và các nền tảng học tập khác để nâng cao kiến thức. Trong công việc, Internet giúp làm việc từ xa trở nên khả thi, tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí.
Ngoài ra, Internet còn thúc đẩy sự phát triển của toàn cầu hóa. Người ở các quốc gia khác nhau có thể giao tiếp, hợp tác và chia sẻ văn hóa, kinh nghiệm với nhau. Điều này không chỉ rút ngắn khoảng cách giữa con người mà còn thúc đẩy phát triển kinh tế và văn hóa.
Tóm lại, Internet đã thay đổi sâu sắc cách sống của con người. Nó vừa là cơ hội, vừa là thách thức. Chỉ khi sử dụng Internet một cách hợp lý, chúng ta mới có thể phát huy tối đa giá trị của nó và làm cho cuộc sống trở nên thuận tiện, tốt đẹp hơn.
Kết luận
Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Trung về mạng Internet để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của bạn!