Khi du lịch nước ngoài, mua sắm chắc chắn là một trong những hoạt động được yêu thích nhất. Tuy nhiên, rào cản ngôn ngữ khiến nhiều người gặp khó khăn khi lựa chọn sản phẩm hoặc giao tiếp với người bán. Hiểu được điều đó, HSKmaster đã tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm, giúp bạn dễ dàng sử dụng trong thực tế và tự tin giao tiếp khi đi nước ngoài.
1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm

Từ vựng các loại hàng hóa
– Quần áo, phụ kiện
- 连衣裙 (liányīqún): Váy
- 西装 (xīzhuāng): Bộ vest
- 牛仔裤 (niúzǎikù): Quần jeans
- T恤 (T-xù): Áo phông
- 短裙 (duǎnqún): Váy ngắn
- 夹克 (jiākè): Áo khoác
- 大衣 (dàyī): Áo choàng
- 毛衣 (máoyī): Áo len
- 围巾 (wéijīn): Khăn quàng
- 手套 (shǒutào): Găng tay
- 帽子 (màozi): Mũ
- 皮带 (pídài): Thắt lưng
- 鞋子 (xiézi): Giày
- 靴子 (xuēzi): Bốt
- 运动鞋 (yùndòngxié): Giày thể thao
- 凉鞋 (liángxié): Dép xăng-đan
- 手表 (shǒubiǎo): Đồng hồ
- 首饰 (shǒushì): Trang sức
- 耳环 (ěrhuán): Bông tai
- 项链 (xiàngliàn): Dây chuyền
- 衬衫 (chènshān): Áo blouse
- 开衫 (kāishān): Áo len mở
- 打底裤 (dǎdǐkù): Quần legging
- 袜子 (wàzi): Tất
- 领带 (lǐngdài): Cà vạt
- 太阳镜 (tàiyángjìng): Kính râm
- 手提包 (shǒutíbāo): Túi xách
- 背包 (bēibāo): Ba lô
- 手镯 (shǒuzhuó): Vòng tay
- 戒指 (jièzhi): Nhẫn
- Đồ công nghệ
- 电脑 (diànnǎo): Máy tính
- 智能手机 (zhìnéng shǒujī): Điện thoại thông minh
- 平板电脑 (píngbǎn diànnǎo): Máy tính bảng
- 充电器 (chōngdiànqì): Bộ sạc
- 耳机 (ěrjī): Tai nghe
- 音响 (yīnxiǎng): Loa
- 鼠标 (shǔbiāo): Chuột
- 键盘 (jiànpán): Bàn phím
- 显示器 (xiǎnshìqì): Màn hình
- U盘 (U pán): USB
- 摄像头 (shèxiàngtóu): Webcam
- 路由器 (lùyóuqì): Bộ phát Wi-Fi
- 移动硬盘 (yídòng yìngpán): Ổ cứng di động
- 智能手表 (zhìnéng shǒubiǎo): Đồng hồ thông minh
- 笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo): Laptop
- 蓝牙音箱 (lányá yīnxiǎng): Loa Bluetooth
- 充电宝 (chōngdiànbǎo): Pin sạc dự phòng
- 电子书阅读器 (diànzǐshū yuèdúqì): Máy đọc sách
– Đồ gia dụng
- 沙发 (shāfā): Ghế sofa
- 冰箱 (bīngxiāng): Tủ lạnh
- 微波炉 (wēibōlú): Lò vi sóng
- 洗衣机 (xǐyījī): Máy giặt
- 吸尘器 (xīchénqì): Máy hút bụi
- 咖啡机 (kāfēijī): Máy pha cà phê
- 烤箱 (kǎoxiāng): Lò nướng
- 风扇 (fēngshàn): Quạt
- 空调 (kōngtiáo): Điều hòa
- 床 (chuáng): Giường
- 灯 (dēng): Đèn
- 窗帘 (chuānglián): Rèm cửa
- 镜子 (jìngzi): Gương
- 桌子 (zhuōzi): Bàn
- 椅子 (yǐzi): Ghế
– Thực phẩm
- 苹果 (píngguǒ): Táo
- 香蕉 (xiāngjiāo): Chuối
- 牛肉 (niúròu): Thịt bò
- 鸡肉 (jīròu): Thịt gà
- 鱼 (yú): Cá
- 面包 (miànbāo): Bánh mì
- 奶酪 (nǎilào): Phô mai
- 鸡蛋 (jīdàn): Trứng
- 牛奶 (niúnǎi): Sữa
- 米饭 (mǐfàn): Cơm
- 咖啡 (kāfēi): Cà phê
- 茶 (chá): Trà
- 糖 (táng): Đường
- 蜂蜜 (fēngmì): Mật ong
– Từ vựng các địa điểm mua sắm
- 购物中心 (gòuwù zhōngxīn): Trung tâm thương mại
- 百货商店 (bǎihuò shāngdiàn): Cửa hàng bách hóa
- 服装店 (fúzhuāng diàn): Cửa hàng quần áo
- 超市 (chāoshì): Siêu thị
- 市场 (shìchǎng): Chợ
- 便利店 (biànlìdiàn): Cửa hàng tiện lợi
- 书店 (shūdiàn): Cửa hàng sách
- 电子产品店 (diànzǐ chǎnpǐn diàn): Cửa hàng điện tử
- 礼品店 (lǐpǐn diàn): Cửa hàng quà tặng
- 面包店 (miànbāo diàn): Tiệm bánh
– Từ vựng về các hoạt động mua sắm
- 浏览 (liúlǎn): Lướt xem
- 购物 (gòuwù): Mua sắm
- 比较 (bǐjiào): So sánh
- 购买 (gòumǎi): Mua hàng
- 付款 (fùkuǎn): Thanh toán
- 下单 (xiàdān): Đặt hàng
- 退货 (tuìhuò): Trả hàng
- 换货 (huànhuò): Đổi hàng
- 试穿 (shìchuān): Thử đồ
- 排队 (páiduì): Xếp hàng
- 打折 (dǎzhé): Giảm giá
- 促销 (cùxiāo): Khuyến mãi
- 砍价 (kǎnjià): Mặc cả
– Từ vựng về mức độ giá cả
- 便宜 (piányi): Rẻ
- 实惠 (shíhuì): Giá hợp lý
- 合理 (hélǐ): Hợp lý
- 贵 (guì): Đắt
- 太贵了 (tài guì le): Quá đắt
- 划算 (huásuàn): Đáng tiền
- 高端 (gāoduān): Cao cấp
- 经济 (jīngjì): Tiết kiệm

– Từ vựng về kích thước
- 小号 (xiǎo hào): Nhỏ
- 中号 (zhōng hào): Trung bình
- 大号 (dà hào): Lớn
- 加大号 (jiā dà hào): XL, cỡ lớn
- 大码 (dà mǎ): Size lớn
- 小个子款 (xiǎo gèzi kuǎn): Dáng nhỏ (petite)
- 尺寸 (chǐcùn): Kích cỡ
- 合身 (héshēn): Vừa vặn
- 宽松 (kuānsōng): Rộng
- 紧身 (jǐnshēn): Chật
- 超大号 (chāo dà hào): Oversize
- 修身款 (xiūshēn kuǎn): Slim fit
- 定制款 (dìngzhì kuǎn): May đo
- 可调节 (kě tiáojié): Có thể điều chỉnh
- 均码 (jūn mǎ): Freesize
– Từ vựng về màu sắc
- 红色 (hóngsè): Đỏ
- 蓝色 (lánsè): Xanh dương
- 绿色 (lǜsè): Xanh lá
- 黄色 (huángsè): Vàng
- 黑色 (hēisè): Đen
- 白色 (báisè): Trắng
- 粉色 (fěnsè): Hồng
- 橙色 (chéngsè): Cam
- 紫色 (zǐsè): Tím
- 灰色 (huīsè): Xám
- 米色 (mǐsè): Be
- 棕色 (zōngsè): Nâu
- 银色 (yínsè): Bạc
- 金色 (jīnsè): Vàng kim
- 多色 (duōsè): Đa màu
- 藏蓝色 (zànglánsè): Xanh navy
- 橄榄绿 (gǎnlǎn lǜ): Xanh ô liu
- 酒红色 (jiǔhóngsè): Đỏ rượu vang
- 青绿色 (qīnglǜsè): Xanh ngọc
- 薄荷色 (bòhésè): Xanh bạc hà
- 象牙色 (xiàngyásè): Trắng ngà
- 奶油色 (nǎiyóusè): Màu kem
- 珊瑚色 (shānhúsè): Màu san hô
- 宝石蓝 (bǎoshílán): Xanh sapphire
- 深灰色 (shēn huīsè): Xám đậm

– Từ vựng về cảm xúc và phản ứng khi mua sắm
- 兴奋 (xīngfèn): Phấn khích
- 满意 (mǎnyì): Hài lòng
- 失望 (shīwàng): Thất vọng
- 不知所措 (bù zhī suǒ cuò): Choáng ngợp
- 烦恼 (fánnǎo): Bực bội
- 冲动 (chōngdòng): Bốc đồng
- 犹豫 (yóuyù): Do dự
- 好奇 (hàoqí): Tò mò
- 放松 (fàngsōng): Nhẹ nhõm
- 后悔 (hòuhuǐ): Hối hận
- 激动 (jīdòng): Hứng thú
- 自信 (zìxìn): Tự tin
- 冷淡 (lěngdàn): Thờ ơ
- 焦虑 (jiāolǜ): Lo lắng
- 坚定 (jiāndìng): Quyết đoán
- 开心 (kāixīn): Vui vẻ
- 紧张 (jǐnzhāng): Lo lắng
- 期待 (qīdài): Mong đợi
- 怀疑 (huáiyí): Hoài nghi
- 困惑 (kùnhuò): Bối rối
- 受到启发 (shòudào qǐfā): Được truyền cảm hứng
- 被吸引 (bèi xīyǐn): Bị thu hút
- 不安 (bù’ān): Bồn chồn
- 印象深刻 (yìnxiàng shēnkè): Ấn tượng

2. Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề mua sắm
- Mẫu câu hỏi địa điểm mua sắm
最近的购物中心在哪里?(Zuìjìn de gòuwù zhōngxīn zài nǎlǐ?)
Trung tâm mua sắm gần nhất ở đâu?
你能推荐一个买电子产品的好地方吗?(Nǐ néng tuījiàn yí gè mǎi diànzǐ chǎnpǐn de hǎo dìfāng ma?)
Bạn có thể giới thiệu nơi mua đồ điện tử không?
从这里怎么去当地市场?(Cóng zhèlǐ zěnme qù dāngdì shìchǎng?)
Đi đến chợ địa phương như thế nào?
附近有超市吗?(Fùjìn yǒu chāoshì ma?)
Gần đây có siêu thị không?
我在哪里可以买到药?(Wǒ zài nǎlǐ kěyǐ mǎidào yào?)
Tôi có thể mua thuốc ở đâu?
- Mẫu câu mua quần áo
这个有别的尺寸吗?(Zhège yǒu bié de chǐcùn ma?)
Có size khác không?
我可以试穿吗?(Wǒ kěyǐ shìchuān ma?)
Tôi có thể thử không?
试衣间在哪里?(Shìyījiān zài nǎlǐ?)
Phòng thử đồ ở đâu?
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?)
Cái này giá bao nhiêu?
这个打折吗?(Zhège dǎzhé ma?)
Cái này có giảm giá không?
- Mẫu câu mua đồ công nghệ
这个产品有什么功能?(Zhège chǎnpǐn yǒu shénme gōngnéng?)
Sản phẩm có chức năng gì?
有保修吗?(Yǒu bǎoxiū ma?)
Có bảo hành không?
电池可以用多久?(Diànchí kěyǐ yòng duōjiǔ?)
Pin dùng được bao lâu?
可以试用一下吗?(Kěyǐ shìyòng yíxià ma?)
Tôi có thể thử không?
- Mẫu câu mua đồ gia dụng
这个是用什么材料做的?(Zhège shì yòng shénme cáiliào zuò de?)
Sản phẩm làm từ chất liệu gì?
需要安装吗?(Xūyào ānzhuāng ma?)
Có cần lắp ráp không?
保修期多久?(Bǎoxiū qī duōjiǔ?)
Bảo hành bao lâu?
- Mẫu câu mua thực phẩm
这是有机产品吗?(Zhè shì yǒujī chǎnpǐn ma?)
Có phải thực phẩm hữu cơ không?
保质期到什么时候?(Bǎozhìqī dào shénme shíhòu?)
Hạn sử dụng khi nào?
这个怎么保存?(Zhège zěnme bǎocún?)
Bảo quản thế nào?
3. Đoạn hội thoại mẫu

- Đoạn hội thoại 1
C:请问,这件衬衫有中号吗?(Qǐngwèn, zhè jiàn chènshān yǒu zhōng hào ma?)
Cho tôi hỏi, bạn có chiếc áo này ở cỡ vừa không?
S:让我帮您查一下。是的,有中号。您要试穿吗?(Ràng wǒ bāng nín chá yíxià. Shì de, yǒu zhōng hào. Nín yào shìchuān ma?)
Để tôi kiểm tra cho bạn. Vâng, có cỡ vừa. Bạn có muốn thử không?
C:好的。试衣间在哪里?(Hǎo de. Shìyījiān zài nǎlǐ?)
Vâng. Phòng thử đồ ở đâu?
S:这边,请跟我来。(Zhèbiān, qǐng gēn wǒ lái)
Ngay đây, mời bạn đi theo tôi
C:谢谢。另外,这条牛仔裤有深一点的颜色吗?(Xièxiè. Lìngwài, zhè tiáo niúzǎikù yǒu shēn yìdiǎn de yánsè ma?)
Cảm ơn. Bạn có quần jeans màu tối hơn không?
S:不好意思,我们只有这种颜色。不过我们有类似款式的深色款。您要看看吗?(Bù hǎoyìsi, wǒmen zhǐ yǒu zhè zhǒng yánsè. Bùguò wǒmen yǒu lèisì kuǎnshì de shēnsè kuǎn. Nín yào kànkan ma?)
Xin lỗi, chúng tôi chỉ có màu này. Nhưng có kiểu tương tự màu tối hơn. Bạn có muốn xem không?
C:好的,谢谢。(Hǎo de, xièxiè)
Được, cảm ơn bạn
S:不客气,我给您拿几款看看。另外,如果您注册我们的会员,今天可以打九折。(Bù kèqi, wǒ gěi nín ná jǐ kuǎn kànkan. Lìngwài, rúguǒ nín zhùcè wǒmen de huìyuán, jīntiān kěyǐ dǎ jiǔ zhé)
Không có gì, tôi sẽ mang vài mẫu cho bạn xem. Ngoài ra, nếu đăng ký thành viên, bạn sẽ được giảm 10% hôm nay
C:听起来不错。我怎么注册?(Tīng qǐlái búcuò. Wǒ zěnme zhùcè?)
Nghe hay đấy. Tôi đăng ký thế nào?
S:您可以在收银台注册,我可以帮您。(Nín kěyǐ zài shōuyíntái zhùcè, wǒ kěyǐ bāng nín)
Bạn có thể đăng ký tại quầy thanh toán, tôi sẽ hỗ trợ
C:太好了,谢谢你的帮助。(Tài hǎo le, xièxiè nǐ de bāngzhù)
Tuyệt vời, cảm ơn bạn

- Đoạn hội thoại 2
C:你好,我想买一台新的笔记本电脑,用于工作。需要轻便又性能强的,你能推荐吗?
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì tái xīn de bǐjìběn diànnǎo, yòng yú gōngzuò. Xūyào qīngbiàn yòu xìngnéng qiáng de, nǐ néng tuījiàn ma?)
Chào bạn, tôi muốn mua laptop mới cho công việc, nhẹ nhưng mạnh. Bạn có thể giới thiệu không?
S:当然可以。我推荐我们最新的超薄本系列,性能强,存储大,而且非常轻。
(Dāngrán kěyǐ. Wǒ tuījiàn wǒmen zuìxīn de chāobóběn xìliè, xìngnéng qiáng, cúnchǔ dà, érqiě fēicháng qīng)
Tôi giới thiệu dòng Ultrabook mới, mạnh, nhẹ và dung lượng lớn
C:听起来不错。电池能用多久?
(Tīng qǐlái búcuò. Diànchí néng yòng duōjiǔ?)
Pin dùng được bao lâu?
S:正常使用可以用12个小时。
(Zhèngcháng shǐyòng kěyǐ yòng shí’èr gè xiǎoshí)
Dùng được 12 tiếng
C:可以运行设计或剪辑软件吗?
(Kěyǐ yùnxíng shèjì huò jiǎnjí ruǎnjiàn ma?)
Chạy được phần mềm thiết kế/video không?
S:可以,完全没有问题。
(Kěyǐ, wánquán méiyǒu wèntí)
Hoàn toàn được
C:保修怎么样?
(Bǎoxiū zěnmeyàng?)
Bảo hành thế nào?
S:一年保修,也可以购买三年延长保修。
(Yì nián bǎoxiū, yě kěyǐ gòumǎi sān nián yáncháng bǎoxiū)
1 năm, có thể mua thêm 3 năm
C:可以退货吗?
(Kěyǐ tuìhuò ma?)
Có trả hàng được không?
S:30天内可以退货。
(Sānshí tiān nèi kěyǐ tuìhuò)
30 ngày có thể trả
C:很好,我买这个。
(Hěn hǎo, wǒ mǎi zhège)
Tôi sẽ mua
S:您用现金还是刷卡?
(Nín yòng xiànjīn háishì shuākǎ?)
Bạn thanh toán tiền mặt hay thẻ?
C:刷卡,谢谢。
(Shuākǎ, xièxiè)
Thanh toán bằng thẻ
S:请跟我来。
(Qǐng gēn wǒ lái)
Mời bạn đi theo tôi
- Đoạn hội thoại 3 (phù hợp HSK4+)
C:你好,我想看看这件外套,有没有别的颜色和尺寸?
(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng kànkan zhè jiàn wàitào, yǒu méiyǒu bié de yánsè hé chǐcùn?)
Chào bạn, tôi muốn xem áo khoác này, có màu và size khác không?
S:有的,这款有黑色、灰色和藏蓝色,尺寸从小号到加大号都有。
(Yǒu de, zhè kuǎn yǒu hēisè, huīsè hé zànglánsè, chǐcùn cóng xiǎo hào dào jiā dà hào dōu yǒu)
Có, mẫu này có đen, xám, xanh navy và đủ size từ nhỏ đến XL
C:我平时穿中号,不过有时候会偏小,我可以试一下吗?
(Wǒ píngshí chuān zhōng hào, bùguò yǒu shíhòu huì piān xiǎo, wǒ kěyǐ shì yíxià ma?)
Tôi thường mặc size M nhưng đôi khi hơi chật, tôi có thể thử không?
S:当然可以,试衣间在那边。
(Dāngrán kěyǐ, shìyījiān zài nàbiān)
Tất nhiên, phòng thử ở bên kia
C:(试穿后)这件有点紧,有没有大一点的?
(Shìchuān hòu, zhè jiàn yǒudiǎn jǐn, yǒu méiyǒu dà yìdiǎn de?)
Sau khi thử: cái này hơi chật, có size lớn hơn không?
S:有的,这是大号,您可以再试试。
(Yǒu de, zhè shì dà hào, nín kěyǐ zài shìshi)
Có, đây là size L, bạn thử lại nhé
C:这件更合身,不过价格有点高,可以打折吗?
(Zhè jiàn gèng héshēn, bùguò jiàgé yǒudiǎn gāo, kěyǐ dǎzhé ma?)
Cái này vừa hơn nhưng giá hơi cao, có giảm giá không?
S:如果您今天购买,可以给您九折优惠。
(Rúguǒ nín jīntiān gòumǎi, kěyǐ gěi nín jiǔ zhé yōuhuì)
Nếu mua hôm nay, bạn được giảm 10%
C:如果我再买一件,可以再便宜一点吗?
(Rúguǒ wǒ zài mǎi yí jiàn, kěyǐ zài piányi yìdiǎn ma?)
Nếu tôi mua thêm một cái nữa, có giảm thêm không?
S:那我可以给您八五折。
(Nà wǒ kěyǐ gěi nín bā wǔ zhé)
Tôi có thể giảm 15%
C:好,那我买两件。可以刷卡吗?
(Hǎo, nà wǒ mǎi liǎng jiàn. Kěyǐ shuākǎ ma?)
Được, tôi lấy 2 cái. Thanh toán bằng thẻ được không?
S:可以,请到收银台付款。
(Kěyǐ, qǐng dào shōuyíntái fùkuǎn)
Được, mời bạn ra quầy thanh toán
C:如果不合适,可以退货吗?
(Rúguǒ bù héshì, kěyǐ tuìhuò ma?)
Nếu không vừa, có thể trả không?
S:七天内可以退换。
(Qī tiān nèi kěyǐ tuìhuàn)
Trong 7 ngày có thể đổi/trả
C:好的,谢谢。
(Hǎo de, xièxiè)
Cảm ơn
S:谢谢光临,欢迎下次再来。
(Xièxiè guānglín, huānyíng xià cì zài lái)
Cảm ơn quý khách, hẹn gặp lại
Kết luận
Trên đây là toàn bộ nội dung từ vựng, mẫu câu và hội thoại tiếng Trung chủ đề mua sắm. Khi học theo cách này, bạn không chỉ nhớ từ mà còn biết cách sử dụng trong tình huống thực tế.
HSK Master giúp bạn: học đúng trọng tâm – nói được nhanh – ứng dụng ngay. Học tiếng Trung không khó – quan trọng là học đúng cách.