Tổng hợp ngữ pháp thường gặp trong tiếng Trung level HSK1
Đại từ tiếng Trung Hán tự Phiên âm Nghĩa Ví dụ 我 wǒ chỉ ngôi thứ nhất(tôi, tớ, mình, ta, tao,…) 我是学生。/Wǒ shì xuésheng/Tôi là…
Đại từ tiếng Trung Hán tự Phiên âm Nghĩa Ví dụ 我 wǒ chỉ ngôi thứ nhất(tôi, tớ, mình, ta, tao,…) 我是学生。/Wǒ shì xuésheng/Tôi là…